kinh độ

Học thuật
Thân thiện
kinh độ

Một đường kinh độ được vẽ rõ ràng trên quả địa cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa ):
    • Khoảng cách góc tính bằng độ từ kinh tuyến gốc (thường kinh tuyến Greenwich) đến kinh tuyến đi qua một điểm cụ thể trên bề mặt Trái Đất. Giá trị này xác định vị trí đông-tây của một điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thành phố Nội tọa độ khoảng 105° kinh độ Đông.
    • Kinh độ vĩ độ hai yếu tố cơ bản để xác định một vị trí trên bản đồ.
    • Kinh tuyến gốc, đi qua đài thiên văn Greenwich, kinh độ bằng 0°.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kinh độ địa ": thuật ngữ đầy đủ, nhấn mạnh đây khái niệm thuộc lĩnh vực địa .

    • Bản đồ hàng hải cần thể hiện chính xác kinh độ địa .
  • "kinh độ từ": (trong địa vật ) chỉ kinh độ xác định dựa trên cực từ của Trái Đất, khác với cực địa .

    • La bàn chỉ hướng dựa trên hệ thống kinh độ từ.
Biến thể từ liên quan
  • Vĩ độ (danh từ): tọa độ xác định vị trí bắc-nam, vuông góc với kinh độ.
  • Kinh tuyến (danh từ): các đường nối liền hai cực Bắc Nam, dùng để đo kinh độ.
  • Tọa độ địa (danh từ): hệ thống xác định vị trí bằng cặp giá trị vĩ độ kinh độ.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Hoành độ: (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật hoặc toán học) có thể dùng với nghĩa tương tự để chỉ tọa độ theo trục ngang, nhưng không phổ biến trong địa .
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Kinh độ Đông/Kinh độ Tây: cụm từ chỉ hướng tính từ kinh tuyến gốc. Các điểm nằmphía đông kinh tuyến gốc kinh độ Đông, phía tây kinh độ Tây.
    • Việt Nam nằm hoàn toànkhu vực kinh độ Đông.
kinh độ

Một đường kinh độ được vẽ rõ ràng trên quả địa cầu.

  1. (địa) Khoảng cách góc giữa kinh tuyến gốc kinh tuyến chạy qua một điểm: 110 kinh độ Đông.

Từ gần giống

Từ chứa "kinh độ"